Nhớ theo dơi Diễn Đàn Người Việt Quốc Gia trên hệ thống Đài Việt Nam Hải Ngoại vào lúc 7:00 PM đến 8:00 PM  vào mỗi chiều Chúa Nhật và Diễn Đàn Công Dân vào lúc 4:00 PM dến 5:00 PM mỗi chiều thứ hai, giờ Hoa Thịnh Đốn.                                                                                                                                                                   

DIỄN ĐÀN NGƯỜI VIỆT QUỐC GIA

Ngừoi Quốc Gia là những người đặt tổ quốc lên bản vị tối cao

Tối cao có nghĩa là trên tất cả mọi sự vật, kể cả tôn giáo, đảng phái, và cá chính bản thân ḿnh v.v..

Trích VN Tự Điển của Đào Duy Anh

Nationalist Vietnamese Forum

Home

Kính thưa Ông Phan Diễn,
 
Tôi xin lần lượt viết bài đóng góp cho Đại hội Đảng theo lời gợi ư của Ông. Tôi cũng xin được phổ biến để rộng đường tranh luận học tập nhau v́ đó là cách tập trung trí tuệ. Tôi không phải là Đảng viên. Tôi cũng không dám nói đây là ư kiến có ǵ đó gần gủi với 82 triệu người ng̣ai Đảng mà chỉ khá gần với thiểu số trí thức ng̣ai đảng, không c̣n trẻ nửa để có cơ hội tận hưởng ḥa b́nh thịnh vượng của đất nứơc. Tôi không dựa vào một tổ chức  “nắm bạo lực cách mạng” nào như Đảng, không muốn khuấy động, chỉ múôn tăng tốc.
 
Không hề có tham vọng cầm quyền, không hề muốn cai trị nhưng không thể nguôi ước mong được sống hài ḥa giửa người Việt, dưới chế độ tiến bộ không bạo lực, không tội ác, không giam cầm nhau. Bi kịch 20 năm chiến tranh dân ta đă quá nhiều vành khăn tang, như 25.700 vành khăn tang cho Huế trong Tết Mậu Thân đă biến Tết Việt Nam thành lễ giổ cùng ngày biến tiếng pháo ḍn dă báo Xuân về thành hồi ức kinh ḥang!
 
Xin vĩnh viễn đừng đốt pháo ngày Tết. Dù nhà nước không cấm như Trung Quốc tôi cũng thể không bao giờ đốt pháo! Xin có được những phút im lăng trầm mặc trước bàn thờ tổ tiên và mâm cúng đất đai viên trạch dành cho oan hồn uổng tử. Hay vào nơi thờ tự chùa, nhà thờ  nghe tiếng mỏ  tiếng chuông vọng tưởng, cầu siêu thóat cho tất cả vong linh  các bên chết trong những cơn đạn lửa chiến tranh .
 
Tôi đang ưu tư nh́n sự khập khểnh của đất nứơc, nh́n sự dị dạng của Đảng viên qua danh sách tham nhũng ngày càng dài ra.... 
 
Tôi chỉ dành quyền có chánh kiến .
 
Tôi mến mộ nhà văn Phùng Nguyên Lộc yểu mệnh, qua một bài viết, thành tiếng vang mở đầu cho đổi mới giúp ṭan dân được hưởng phúc lợi. Ứơc ǵ tên Ông thay cho tên đường Lê Duẫn ở Sàig̣n. Đó là con đường Thống Nhất đầy kỷ niệm của thời sinh viên. Nó giống như con đường Cổ Ngư của Thanh niên miền Bắc không cam ḷng đổi tên là đường Thanh niên, không cần thiết.
 
Là phụ nữ, tôi thấy xót xa khi người phụ nữ như nhà văn Dương Thu Hương chỉ dành quyền có chánh kiến mà đă phải ăn cơm tù, không hề được tặng hoa hay chánh phủ hàm ân như Tổng thống Bush và các vị tổng thống Mỹ khác vinh danh Bà vợ nhà tranh đấu da đen Martin Luther King từng bị nhà cầm quyền bắn chết .
 
Tôi xin làm điều nghịch lư trong một giai đọan đầy nghịch lư: Là phụ nữ nhưng tôi xin chủ động tặng ông và Đảng một Bông Hoa Hồng  để cầu chúc một cuộc cách mạng Hoa hồng ngát hương sẽ thành hiện thực trong đại hội sắp tới !
 
Nhưng thưa Ông Diễn, luôn có phần ngầm của sự việc hay phần ch́m cuả tảng băng . Với công việc bộn bề, tôi chắc Ông Diễn không có thời gian suy tưởng. Tôi xin bộc bạch luôn mạch ngầm  này .
 
Cành Hồng luôn có gai nếu ông trân trọng đặt vào lọ hoa nó sẽ ngát hương, nhưng nếu vùi dập nó th́ thỏa ḷng căm tức khi thấy cánh hoa đáng ghét tơi tả nhưng sẽ bị gai đâm đấy. Nghị quyết 1841 của nghị viện Châu Âu đang làm nhiệm vụ của lịch sử. Tôi đang đọc tác phẩm của học giả kiêm sử gia Pháp làm nền cho nghị quyết 1841 này, nhưng đă thấy quá rơ người dân trong các chế độ Cộng sản Nga, Tàu, Đông Âu sao vừa quá đau thương vừa đấy thú tánh ! Chắc chắn Việt Nam không là một ngọai lệ mà sẽ là phần kế tiếp .
 
Đừng ai nên kêu gọi thiểu số ưu tú là trí thức, tâm hồn thanh tú đẹp nhưng dễ vỡ như thủy tinh phải đứng lên hung hăng làm cách mạng giữa người Việt với nhau, mà có khi chính là thân tộc của ḿnh. Con đường tiến thân của họ mở ra khắp thê giới, luôn chào đón người thực tài . Trong phong ba lá phải rời cội .
 
Tại sao không kêu gọi Đảng viên cốt cán, từng gánh trách nhiệm, ăn trên ngồi trước hưởng nhiều phải có lương tâm. Phải cân phân. Hăy bỏ Đảng một khi Đảng đó không c̣n dung chứa lư tưởng mà chỉ dung chứa nghịch lư thậm chí “ treo đầu dê bán chuột chết ! ".
 
Ông Nguyễn Trung, Ông Vơ văn Kiệt, Ông Vơ nguyên Giáp, Ông Phan văn Khải ...nên làm chứ sao đổ chuyện khó cho dân? Cam ḷng làm con chim ẩn ḿnh, th́ kết cục của kiếp nhân sinh cũng chỉ là chờ chết  chứ có ǵ khác hơn.
 
Nhiều người khuyên tôi nên cẩn thận. Ông HCM là người đúng, và có công trong cuộc kháng chiến chống Pháp, có khá kinh nghiệm chánh trị. Nhưng v́ sao các nhà trí thức 1956 từng góp ư cho ông. Nửa thế kỷ rồi mà ư tưởng đọc lại có khác ǵ những đóng góp thời thượng hôm nay. Nhưng chẳng những không “lọt lổ tai” ông Hồ mà Ông c̣n chỉ đạo Tố Hữu tiểu trừ gây ra vụ án nhân văn giai phẩm. Liệu có cơn hồng thủy nào sau đợt sóng chánh kiến này do hậu duệ của Ông gây ra không ? 
 
*****
 
 
Góp ư Đại hội Đảng
PHẦN I
 
A - Góp ư trên cơ sở kiên định vấn đề có tính nguyên tắc cơ bản là độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xă hội.  
 
Độc lập dân tộc là chân lư không bàn cải, nhưng xin xác lập rơ : Đây là thứ Xă hội chủ nghĩa theo định nghĩa nào, trong ba h́nh thái Xă hội chủ nghĩa đang nói trong sách vở của Việt Nam ? Xă hội chủ nghĩa (nguyên thủy), Xă hội chủ nghĩa khoa học (tức Mac-Lê) và Xă hội chủ nghĩa không tưởng ?
 
1-   Xă hội chủ nghĩa (nguyên thủy) là giai đọan đầu của Chủ nghĩa Cộng Sản nền kinh tế sở hữu công cộng, không có tư hữu. Về xă hội dùng nguyên vẹn chủ thuyết Cộng sản trong đó đấu tranh giai cấp, bạo lực cách mạng, cải cách ruộng đất, qúôc hữu hóa mọi tài sản !
 
2-    Chủ nghĩa Xă hội khoa học là bộ phận cấu thành chủ nghĩa Mac Lê đồng nghĩa với chủ nghĩa Cộng Sản khoa học.
 
3-    Chủ nghĩa Xă hội không tưởng: Xă hội chủ nghĩa trong nền kinh tế tư bản, do Saint Simon (Pháp 1760-1825 ) và Owen (Anh 1771-1858) . Tố cáo các h́nh thức bộc lột và đ̣i một xă hội công bằng, không có nghèo khổ, không có chiến tranh. Dùng biện pháp tuyên truyền cổ động thực hiện  mà không đấu tranh.
 
Chính Robert Owen là người hành động chứ không chỉ lư thuyết. Ông đưa ư tưởng tốt đẹp và tâm huyết này vào thực hiện một mô h́nh kinh tế xă hội ở những cụm dân cư 800-1200 người trong mô h́nh nền kinh tế tư bản trong ḷng xă hội chủ nghĩa. The industrial community at New Lanark ở Scottland là mô h́nh gồm nhà máy kéo sợi bông vải và nông trường trồng bông vải nguyên liệu. Nhà ở của  dân làng riêng nhưng sử dụng chung những phương tiện vượt quá khả năng mua sắm cá nhân như pḥng khách, thư viện, nhà bếp ... Cộng đồng cư dân này có nhà trẻ mẫu giáo đầu tiên, phúc lợi xă hội đầy đủ. Robert Owen xem học vấn và ứng dụng khoa học kỷ thuật là biện pháp tăng nhanh sự giàu có.
 
Có thể xem nó là mô h́nh phát triễn nông thôn kiểu mẫu, một mô h́nh nông trường kèm cơ sở chế biến quy mô, một h́nh thức kinh tế nông thôn hiện đại. Tôi đă thấy năm 1990 mô h́nh như thế ở các trang trại trồng Táo bạt ngàn vài trăm hecta ở Rochester New YorK Mỹ, nhưng khác New Lanark trang trại Mỹ là sở hữu cá nhân .  
 
Đây là nền Dân Chủ Xă Hội Owen mà tôi được biết đến ở Miền Nam và từng ngộ nhận về chủ nghĩa Xă hội Mac-Lê của  Miền Bắc Việt Nam,  ḥan ṭan khác và rất sắt máu. Hầu hết trí thức có tấm ḷng đều muốn thực hiện cuộc sống tốt hơn như Owen cho nông dân nghèo khó ở vùng quê nhà yêu dấu hay vùng sâu vùng xa đô thị. Nó giúp giải quyết được nền kinh tế nông nghiệp và phúc lợi xă hội nông thôn .Cộng đồng làm ra và quyết định con đường phát triễn.
 
Thật là may! Tôi không c̣n đọc thấy cụm từ thường hay nói đến trứơc đây là “Kiên tŕ chủ nghĩa Mac–Lê “ trong phần có tính nguyên tắc. Tiêu đề đại hội không nói đến từ “nhân dân “ mà nói là “phát huy sức mạnh toàn dân tộc”. Từ “nhân dân “ vốn có định nghĩa trong hệ thống Mac-Lê không đồng nghĩa với “người dân, ṭan dân tộc hay công chúng, công dân và cả người Việt ở nước ng̣ai“. Nhân dân là đối tượng của Đảng là thành phần ưu tú của Đảng chọn lựa theo quan điểm giai cấp. Số nhân dân này là khoăng 6 triệu người. 6 triệu người gồm 2 triệu đảng viên là người ăn lương, cộng hội viên các hội chiếm khơang 6%-8 % dân chúng. Đó không phải là cho tất cả công dân, không phải ṭan dân tộc. Cho nên mới có Ủy Ban nhân dân, Ṭa Án nhân dân vốn là của Đảng viên trong quan điểm giai cấp hưởng ưu tiên trước các thành phần thường dân khác.
 
Tôi hy vọng đây là thứ Chủ nghĩa Xă hội Owen mà Ông Phan Diễn và Đảng muốn nói đến.
 
Tuy vậy qua khảo sát Robert Owen, đă bộc lộ sự việc mô h́nh này chỉ phù hợp cho một lănh vực kinh tế nông nghiệp làng quê, không thể áp dụng cho nền kinh tế kỷ thuật cao của đô thị, giao lưu trao đổi cạnh tranh ṭan cầu như WTO mà VN đang cố theo đuổi.
 
Ngày nay trong “thế giới phẳng “ tức là giao thương, giao lưu qua Internet, và tự động hóa cao, kỷ thuật tiên tiến th́ mô h́nh XHCN của Owen chỉ c̣n áp dụng được cho nhóm dân thiểu số c̣n sống chủ yếu dựa vào thiên nhiên, không có ư nguyện ḥa nhập! 
 
Thời đó Owen cũng không thành công khi sang Mỹ làm mô h́nh này trong môi trường kinh tế ṭan cầu và kỷ thuật cao và trên nền những công dân đă giàu có.
 
Ngày nay nền tư bản hiện đại, phúc lợi điều ḥa hợp lư và các thành tựu khoa học th́ cái đuôi ếch CNXH của nền kinh tế tư bản hiện đại phải dứt bỏ như sự suy tàn tât yếu của New Lanark.
 
Nền kinh tế tư bản hiện đại,  kỷ thuật cao không thể phát triễn theo cách cụm dân cư đó. Nói đến công nghệ cao phải nói đến thiểu số ưu tú. Cả thế giới cũng chỉ có một Bill Gate chứ không có hai. "Silicone Valley" của Bill Gate là tụ hội của những người ưu tú khắp thế giới .
 
Pháp, Anh, Nhật bản, Các nứơc Đông Âu và cả ở Mỹ chứng minh là tư tưởng chủ nghĩa xă hội này của Owen đă giúp chủ nghĩa tư bản từng dựa trên khai thác sức lao động của người nghèo nô lệ da đen và chiến tranh dành thuộc địa thành tư bản hiện đại.
 
Tư bản hiện đại lấy tri thức qua học vấn làm quyền lực và khoa học công nghệ cao làm giàu. Chủ nghĩa tư bản hiện đại chẳng những tránh được chiến tranh dẫn đến chết chóc suy tàn mà c̣n kế thừa được công nghệ của nền kinh tế tư bản hiệu quả. Xây dựng  nền giáo dục ṭan dân, nền khoa học tiên tiến. Xây dựng pháp luật chặt chẻ và  biện pháp dân chủ đấu tranh nghị trường, đa đảng có giá trị cùng với  một chánh sách xă hội  nhân bản đảm bảo đầy đủ phúc lợi căn bản giúp điều tiết khơang cách giàu nghèo. Chủ nghĩa này phù hợp cho một xă hội khoa học công nghệ hiện đại của những công nhân cổ cồn trắng, giàu có và trí tuệ tức là thiểu số ưu tú ! Đa số làm nên sức mạnh giử nứơc và  Thiểu số ưu tú làm nên sự nghiệp phát triễn đất nứơc. Thiểu số ưu tú nầy cần có một cơ chế sinh họat phù hợp .
 
Các nhà khoa học đă có con đường riêng đó là phải nắm các thành tựu khoa học và mục đích là sáng tạo, không cần chủ nghĩa mà rất cần phương tiện nghiên cứu.  
 
Sự khác biệt của kinh tế nông thôn và kinh tế  công nghệ cao khiến không thể có cùng chung một h́nh thái xă hội.
 
Đảng cần có các nhà tư tưởng sáng tạo ra chủ thuyết và viết ra cương lĩnh rơ ràng. Đại hội Đảng đáng ra phải làm việc đó tức phải xác quyết cương lĩnh và tuyên bố mục tiêu, để dân khỏi đóan ṃ. Đảng lănh đạo phải có năng lực có trách nhiệm với tương lai chứ Đảng cũng ṃ mẫm và chỉ tập họp t́nh h́nh chỉ dám nói đến những “chân lư phẳng “ sàng lọc từ “cảm kiến hời hợt “, thiếu lư luận Đảng làm sao mà lănh đạo ? Đây phải dùng từ chính xác là  “quản lư xă hội”  “cai trị” chứ không phải “lănh đạo xă hội “.
 
B- Từ gắn liền trong cụm từ “độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xă hội” là không chấp nhận được. Không có quyền ám thị người dân như thế.  Đất nứơc Việt Nam thuộc về ṭan dân. Chủ nghĩa Xă hội tư bản hiện đại hay mục tiêu nào đó như chống tiêu cực, phát triễn giáo dục, dân giàu nứơc mạnh theo khoa học công nghệ  bảo vệ môi sinh, dân số sinh đẻ kế họach ....là cương lĩnh của các Đảng, các Hội lấy làm trọng tâm theo đuổi khi có khác nhau trong nhận thức tầm quan trọng trước sau của một kế họach nhà nứơc ....
 
Bất cứ công dân nào đến tuổi nghĩa vụ đều đi nghĩa vụ để bảo vệ đất nứơc th́ đất nứơc là của ṭan dân. Danh xưng nước VIỆT NAM thiêng liêng, trường tồn, đă có bốn ngàn năm lịch sử không Cộng Sản, không XHCN Mac Lê, không một Đảng nhỏ nhoi nào của 2/84 triệu dân được phép ghép mục tiêu giai đọan của ḿnh vào. Nó sẽ mang tính cách Đảng trị trái với hiến pháp là nhà nứơc pháp quyền. Một nhà nứơc như Iran Hồi giáo ghép tôn giáo lạc hậu phi hiện thực vào đó tất dẫn đến hoang tưởng và khủng bố và chiến tranh.
 
Nước Việt Nam, Quân đội Việt Nam là hai thành tố bảo vệ độc lập dân tộc là những chân lư phẳng và trường tồn. Ghép các một ư tưởng mục tiêu giai đọan, bất ṭan sẽ dấy lên tranh luận.
 
Tôi muốn nói đến một việc về sự lạm dụng gán ghép khiến tạo ra nghịch lư cười ra nước mắt. Tinh thần nhân đạo quốc tế là chân lư của  Bác Sĩ ṭan thế giới và các Bác sĩ có lời thề Hypocrate với tinh thần nhân đạo là lư tưởng trường tồn này trong mối quan hệ Bác sĩ - Bệnh nhân. Bác sĩ  Ḥang Đ́nh Cầu của Miền Bắc cho đó là những lời nói dối không được tin và mọi Bác sĩ phải là chiến sĩ t́nh báo Công An, phải có nhiệm vụ tố giác cho Công An khi bệnh nhân ḿnh có nghi vấn chống cách mạng!  Hiện nay không có lời thề Hypocrate giúp thiết đặt ṭa án lương tâm giửa Bác sĩ – Bệnh nhân, mà lời thề của Bác sĩ chỉ là lời thề công dân xác lập mối quan hệ với Đảng. Bác sĩ Việt Nam sau 1975 đă không mang tinh thần nhân đạo quốc tế nửa rồi. Khi biết Thùy Trâm là Bác sĩ trẻ, người Mỹ thấy ḷng ân hận v́ đă ngộ nhận cô là người mang tâm hồn nhân đạo quốc tế chung “chỉ cứu người” vốn không c̣n có ở miền Bắc.  Người lính Mỹ ân hận v́ ngộ nhận sự hy sinh chết chóc và ḷng căm  thù ḥan ṭan do Mỹ đẩy Cô vào đường cùng .
 
Khi chánh phủ Mỹ múôn dùng thuốc để thực hiện bản án tử h́nh v́ nhân đạo hơn ghế điện các Bác sĩ Mỹ đă có ư kiến là e phá vở một nguyên tắc. Bác sĩ có lời thề chỉ cứu người không thể giúp nhà nứơc giết người. C̣n lời thể Dược sĩ là ” Không dùng chất độc hại người “ cũng bị việc này phá vỡ. Nhưng cuối cùng chính tử tội yêu cầu để có cái chết nhẹ nhàng như cách “Tam ban triểu điển “. Thật sự Thùy Trâm chỉ mang tâm hồn người lính và t́nh đồng đội cùng chung chiến hào. Cô không chùng tay giết người khi Cô cho đó là kẻ địch. Cô cùng chánh phủ Miền Bắc có những “ kẻ thù tự tạo” như Mỹ xăm lược, ngụy quân ngụy quyền miền Nam .... Cô tự hủy ḿnh, ta dành ḷng thương hại tiếc rẻ cho một hạt giống tốt không may rơi vào vùng đất dữ, nhưng không ai cần ân hận cho cái chết của Cô ! Đó là cái giá đúng phải trả cho sự chọn lựa sai lầm !
 
Trong thâm tâm tôi từ khi nghe chuyện Bác sĩ mắng và tát tai bệnh nhân ḿnh là sĩ quan không quân VNCH tôi chợt biết Bác sĩ này học qua loa ở miền Bắc và không được dạy ḷng nhân đạo qúôc tế, không hề biết công ứơc qúôc tế về tù binh ! Họ không từng biết lời thề Hypocrate. Sau đó tôi luôn cảnh giác về tâm hồn sát thủ của một người lính ở trong tim họ dù cùng mang chung màu áo trắng. Một câu vô cảm lưu truyền “ Chết một con đở một lon gạo “ có khi thay cho sự kiểm thảo tử vong nghiêm túc và ḷng kính trọng sinh mệnh vô giá của con người .
 
Giáo sư Bác sĩ Tôn Thất Tùng đă không chịu vào Đảng dù sát cánh Ông HCM trong kháng chiến chống Pháp. Chống Pháp đánh Pháp là cần thiết và nối kết mọi tấm ḷng. Giáo sư Tùng cũng là người đă giử ḍng chảy khoa học trong ḷng đất nứơc. Tôi đóan rằng Thầy Tùng muốn mang trọn vẹn tinh thần nhân dạo qúôc tế này như tâm sự nhiều Bác sĩ khác bỏ vào Nam năm 1954 v́ không đồng t́nh chánh trị hóa nhuộm đỏ cả ḷng nhân đạo, t́nh nghĩa cha mẹ vợ chồng trong gia đ́nh như những lời thơ hoang đường trái thiên nhiên của Tố Hữu. Hăy t́m cho tôi, chỉ một thôi, đứa trẻ nào mà tiếng nói đầu ḷng là Stalin đi! “ Câu thơ “ Tiếng đầu ḷng con gọi Stalin và câu thơ “ yêu Ông, yêu mười ! “ đă biến Tố Hữu thành quái nhân, tư duy điên lọan!
 
Tôi chỉ là một người sau 1975 không tiếp tục được con đường khoa học. Nhưng do các bức xúc thời cuộc phải t́m hiểu chánh trị. Không phải là chuyên gia chánh trị tốt nghiệp các trường Luật hành chánh chánh trị mà đă thấy ra qua nhiều điều bất ổn.
 
Tôi từng đọc nhiều bài báo thật hay của Học viện Quốc gia hành chánh của Việt Nam về các tư duy như : “Ư thức chánh trị cao nhất là sống và làm việc theo luật pháp .” nhưng tiếc thay hệ thống ṭa án luật pháp đều gắn với từ “nhân dân” nên dân chúng chưa hề được hưởng .
 
PHẦN II
 
Ư kiến về Kế họach và ḥan thành kế họach
 
Go'p y' cho d-a.i ho^.i d-a?ng 10
Ngu+o+`i gu+?i : Tra^`n thi. Ho^`ng Su+o+ng Ca^`n Tho+
 
Ki'nh thu+a O^ng Phan Die^~n,
 
To^i xin la^`n lu+o+.t vie^'t ba`i d-o'ng go'p cho D-a.i ho^.i D-a?ng theo lo+`i go+.i y' cu?a O^ng. To^i cu~ng xin d-u+o+.c pho^? bie^'n d-e^? ro^.ng d-u+o+`ng tranh lua^.n ho.c ta^.p nhau vi` d-o' la` ca'ch ta^.p trung tri' tue^.. To^i kho^ng pha?i la` D-a?ng vie^n. To^i cu~ng kho^ng da'm no'i d-a^y la` y' kie^'n co' gi` d-o' ga^`n gu?i vo+'i 82 trie^.u ngu+o+`i ngo`ai D-a?ng ma` chi? kha' ga^`n vo+'i thie^?u so^' tri' thu+'c ngo`ai d-a?ng, kho^ng co`n tre? nu+?a d-e^? co' co+ ho^.i ta^.n hu+o+?ng ho`a bi`nh thi.nh vu+o+.ng cu?a d-a^'t nu+'o+c. To^i kho^ng du+.a va`o mo^.t to^? chu+'c  "na('m ba.o lu+.c ca'ch ma.ng" na`o nhu+ D-a?ng, kho^ng muo^'n khua^'y d-o^.ng, chi? mu'o^n ta(ng to^'c.
 
Kho^ng he^` co' tham vo.ng ca^`m quye^`n, kho^ng he^` muo^'n cai tri. nhu+ng kho^ng the^? nguo^i u+o+'c mong d-u+o+.c so^'ng ha`i ho`a giu+?a ngu+o+`i Vie^.t, du+o+'i che^' d-o^. tie^'n bo^. kho^ng ba.o lu+.c, kho^ng to^.i a'c, kho^ng giam ca^`m nhau. Bi ki.ch 20 na(m chie^'n tranh da^n ta d-a~ qua' nhie^`u va`nh kha(n tang, nhu+ 25.700 va`nh kha(n tang cho Hue^' trong Te^'t Ma^.u Tha^n d-a~ bie^'n Te^'t Vie^.t Nam tha`nh le^~ gio^? cu`ng nga`y bie^'n tie^'ng pha'o do`n da~ ba'o Xua^n ve^` tha`nh ho^`i u+'c kinh ho`ang!
 
Xin vi~nh vie^~n d-u+`ng d-o^'t pha'o nga`y Te^'t. Du` nha` nu+o+'c kho^ng ca^'m nhu+ Trung Quo^'c to^i cu~ng the^? kho^ng bao gio+` d-o^'t pha'o! Xin co' d-u+o+.c nhu+~ng phu't im la(ng tra^`m ma(.c tru+o+'c ba`n tho+` to^? tie^n va` ma^m cu'ng d-a^'t d-ai vie^n tra.ch da`nh cho oan ho^`n uo^?ng tu+?. Hay va`o no+i tho+` tu+. chu`a, nha` tho+`  nghe tie^'ng mo?  tie^'ng chuo^ng vo.ng tu+o+?ng, ca^`u sie^u tho'at cho ta^'t ca? vong linh  ca'c be^n che^'t trong nhu+~ng co+n d-a.n lu+?a chie^'n tranh .
 
To^i d-ang u+u tu+ nhi`n su+. kha^.p khe^?nh cu?a d-a^'t nu+'o+c, nhi`n su+. di. da.ng cu?a D-a?ng vie^n qua danh sa'ch tham nhu~ng nga`y ca`ng da`i ra.... 
 
To^i chi? da`nh quye^`n co' cha'nh kie^'n .
 
To^i me^'n mo^. nha` va(n Phu`ng Nguye^n Lo^.c ye^?u me^.nh, qua mo^.t ba`i vie^'t, tha`nh tie^'ng vang mo+? d-a^`u cho d-o^?i mo+'i giu'p to`an da^n d-u+o+.c hu+o+?ng phu'c lo+.i. U+'o+c gi` te^n O^ng thay cho te^n d-u+o+`ng Le^ Dua^~n o+? Sa`igo`n. D-o' la` con d-u+o+`ng Tho^'ng Nha^'t d-a^`y ky? nie^.m cu?a tho+`i sinh vie^n. No' gio^'ng nhu+ con d-u+o+`ng Co^? Ngu+ cu?a Thanh nie^n mie^`n Ba('c kho^ng cam lo`ng d-o^?i te^n la` d-u+o+`ng Thanh nie^n, kho^ng ca^`n thie^'t.
 
La` phu. nu+~, to^i tha^'y xo't xa khi ngu+o+`i phu. nu+~ nhu+ nha` va(n Du+o+ng Thu Hu+o+ng chi? da`nh quye^`n co' cha'nh kie^'n ma` d-a~ pha?i a(n co+m tu`, kho^ng he^` d-u+o+.c ta(.ng hoa hay cha'nh phu? ha`m a^n nhu+ To^?ng tho^'ng Bush va` ca'c vi. to^?ng tho^'ng My~ kha'c vinh danh Ba` vo+. nha` tranh d-a^'u da d-en Martin Luther King tu+`ng bi. nha` ca^`m quye^`n ba('n che^'t .
 
To^i xin la`m d-ie^`u nghi.ch ly' trong mo^.t giai d-o.an d-a^`y nghi.ch ly': La` phu. nu+~ nhu+ng to^i xin chu? d-o^.ng ta(.ng o^ng va` D-a?ng mo^.t Bo^ng Hoa Ho^`ng  d-e^? ca^`u chu'c mo^.t cuo^.c ca'ch ma.ng Hoa ho^`ng nga't hu+o+ng se~ tha`nh hie^.n thu+.c trong d-a.i ho^.i sa('p to+'i !
 
Nhu+ng thu+a O^ng Die^~n, luo^n co' pha^`n nga^`m cu?a su+. vie^.c hay pha^`n chi`m cua? ta?ng ba(ng . Vo+'i co^ng vie^.c bo^.n be^`, to^i cha('c O^ng Die^~n kho^ng co' tho+`i gian suy tu+o+?ng. To^i xin bo^.c ba.ch luo^n ma.ch nga^`m  na`y .
 
Ca`nh Ho^`ng luo^n co' gai ne^'u o^ng tra^n tro.ng d-a(.t va`o lo. hoa no' se~ nga't hu+o+ng, nhu+ng ne^'u vu`i da^.p no' thi` tho?a lo`ng ca(m tu+'c khi tha^'y ca'nh hoa d-a'ng ghe't to+i ta? nhu+ng se~ bi. gai d-a^m d-a^'y. Nghi. quye^'t 1841 cu?a nghi. vie^.n Cha^u A^u d-ang la`m nhie^.m vu. cu?a li.ch su+?. To^i d-ang d-o.c ta'c pha^?m cu?a ho.c gia? kie^m su+? gia Pha'p la`m ne^`n cho nghi. quye^'t 1841 na`y, nhu+ng d-a~ tha^'y qua' ro~ ngu+o+`i da^n trong ca'c che^' d-o^. Co^.ng sa?n Nga, Ta`u, D-o^ng A^u sao vu+`a qua' d-au thu+o+ng vu+`a d-a^'y thu' ta'nh ! Cha('c cha('n Vie^.t Nam kho^ng la` mo^.t ngo.ai le^. ma` se~ la` pha^`n ke^' tie^'p .
 
D-u+`ng ai ne^n ke^u go.i thie^?u so^' u+u tu' la` tri' thu+'c, ta^m ho^`n thanh tu' d-e.p nhu+ng de^~ vo+~ nhu+ thu?y tinh pha?i d-u+'ng le^n hung ha(ng la`m ca'ch ma.ng giu+~a ngu+o+`i Vie^.t vo+'i nhau, ma` co' khi chi'nh la` tha^n to^.c cu?a mi`nh. Con d-u+o+`ng tie^'n tha^n cu?a ho. mo+? ra kha('p the^ gio+'i, luo^n cha`o d-o'n ngu+o+`i thu+.c ta`i . Trong phong ba la' pha?i ro+`i co^.i .
 
Ta.i sao kho^ng ke^u go.i D-a?ng vie^n co^'t ca'n, tu+`ng ga'nh tra'ch nhie^.m, a(n tre^n ngo^`i tru+o+'c hu+o+?ng nhie^`u pha?i co' lu+o+ng ta^m. Pha?i ca^n pha^n. Ha~y bo? D-a?ng mo^.t khi D-a?ng d-o' kho^ng co`n dung chu+'a ly' tu+o+?ng ma` chi? dung chu+'a nghi.ch ly' tha^.m chi' " treo d-a^`u de^ ba'n chuo^.t che^'t ! ".
 
O^ng Nguye^~n Trung, O^ng Vo~ va(n Kie^.t, O^ng Vo~ nguye^n Gia'p, O^ng Phan va(n Kha?i ...ne^n la`m chu+' sao d-o^? chuye^.n kho' cho da^n? Cam lo`ng la`m con chim a^?n mi`nh, thi` ke^'t cu.c cu?a kie^'p nha^n sinh cu~ng chi? la` cho+` che^'t  chu+' co' gi` kha'c ho+n.
 
Nhie^`u ngu+o+`i khuye^n to^i ne^n ca^?n tha^.n. O^ng HCM la` ngu+o+`i d-u'ng, va` co' co^ng trong cuo^.c kha'ng chie^'n cho^'ng Pha'p, co' kha' kinh nghie^.m cha'nh tri.. Nhu+ng vi` sao ca'c nha` tri' thu+'c 1956 tu+`ng go'p y' cho o^ng. Nu+?a the^' ky? ro^`i ma` y' tu+o+?ng d-o.c la.i co' kha'c gi` nhu+~ng d-o'ng go'p tho+`i thu+o+.ng ho^m nay. Nhu+ng cha(?ng nhu+~ng kho^ng "lo.t lo^? tai" o^ng Ho^` ma` O^ng co`n chi? d-a.o To^' Hu+~u tie^?u tru+` ga^y ra vu. a'n nha^n va(n giai pha^?m. Lie^.u co' co+n ho^`ng thu?y na`o sau d-o+.t so'ng cha'nh kie^'n na`y do ha^.u due^. cu?a O^ng ga^y ra kho^ng ? 
 
*****
 
 
Go'p y' D-a.i ho^.i D-a?ng
PHA^`N I
 
A - Go'p y' tre^n co+ so+? kie^n d-i.nh va^'n d-e^` co' ti'nh nguye^n ta('c co+ ba?n la` d-o^.c la^.p da^n to^.c ga('n lie^`n vo+'i chu? nghi~a xa~ ho^.i. 
 
D-o^.c la^.p da^n to^.c la` cha^n ly' kho^ng ba`n ca?i, nhu+ng xin xa'c la^.p ro~ : D-a^y la` thu+' Xa~ ho^.i chu? nghi~a theo d-i.nh nghi~a na`o, trong ba hi`nh tha'i Xa~ ho^.i chu? nghi~a d-ang no'i trong sa'ch vo+? cu?a Vie^.t Nam ? Xa~ ho^.i chu? nghi~a (nguye^n thu?y), Xa~ ho^.i chu? nghi~a khoa ho.c (tu+'c Mac-Le^) va` Xa~ ho^.i chu? nghi~a kho^ng tu+o+?ng ?
 
1-   Xa~ ho^.i chu? nghi~a (nguye^n thu?y) la` giai d-o.an d-a^`u cu?a Chu? nghi~a Co^.ng Sa?n ne^`n kinh te^' so+? hu+~u co^ng co^.ng, kho^ng co' tu+ hu+~u. Ve^` xa~ ho^.i du`ng nguye^n ve.n chu? thuye^'t Co^.ng sa?n trong d-o' d-a^'u tranh giai ca^'p, ba.o lu+.c ca'ch ma.ng, ca?i ca'ch ruo^.ng d-a^'t, qu'o^c hu+~u ho'a mo.i ta`i sa?n !
 
2-    Chu? nghi~a Xa~ ho^.i khoa ho.c la` bo^. pha^.n ca^'u tha`nh chu? nghi~a Mac Le^ d-o^`ng nghi~a vo+'i chu? nghi~a Co^.ng Sa?n khoa ho.c.
 
3-    Chu? nghi~a Xa~ ho^.i kho^ng tu+o+?ng: Xa~ ho^.i chu? nghi~a trong ne^`n kinh te^' tu+ ba?n, do Saint Simon (Pha'p 1760-1825 ) va` Owen (Anh 1771-1858) . To^' ca'o ca'c hi`nh thu+'c bo^.c lo^.t va` d-o`i mo^.t xa~ ho^.i co^ng ba(`ng, kho^ng co' nghe`o kho^?, kho^ng co' chie^'n tranh. Du`ng bie^.n pha'p tuye^n truye^`n co^? d-o^.ng thu+.c hie^.n  ma` kho^ng d-a^'u tranh.
 
Chi'nh Robert Owen la` ngu+o+`i ha`nh d-o^.ng chu+' kho^ng chi? ly' thuye^'t. O^ng d-u+a y' tu+o+?ng to^'t d-e.p va` ta^m huye^'t na`y va`o thu+.c hie^.n mo^.t mo^ hi`nh kinh te^' xa~ ho^.i o+? nhu+~ng cu.m da^n cu+ 800-1200 ngu+o+`i trong mo^ hi`nh ne^`n kinh te^' tu+ ba?n trong lo`ng xa~ ho^.i chu? nghi~a. The industrial community at New Lanark o+? Scottland la` mo^ hi`nh go^`m nha` ma'y ke'o so+.i bo^ng va?i va` no^ng tru+o+`ng tro^`ng bo^ng va?i nguye^n lie^.u. Nha` o+? cu?a  da^n la`ng rie^ng nhu+ng su+? du.ng chung nhu+~ng phu+o+ng tie^.n vu+o+.t qua' kha? na(ng mua sa('m ca' nha^n nhu+ pho`ng kha'ch, thu+ vie^.n, nha` be^'p ... Co^.ng d-o^`ng cu+ da^n na`y co' nha` tre? ma^~u gia'o d-a^`u tie^n, phu'c lo+.i xa~ ho^.i d-a^`y d-u?. Robert Owen xem ho.c va^'n va` u+'ng du.ng khoa ho.c ky? thua^.t la` bie^.n pha'p ta(ng nhanh su+. gia`u co'.
 
Co' the^? xem no' la` mo^ hi`nh pha't trie^~n no^ng tho^n kie^?u ma^~u, mo^.t mo^ hi`nh no^ng tru+o+`ng ke`m co+ so+? che^' bie^'n quy mo^, mo^.t hi`nh thu+'c kinh te^' no^ng tho^n hie^.n d-a.i. To^i d-a~ tha^'y na(m 1990 mo^ hi`nh nhu+ the^' o+? ca'c trang tra.i tro^`ng Ta'o ba.t nga`n va`i tra(m hecta o+? Rochester New YorK My~, nhu+ng kha'c New Lanark trang tra.i My~ la` so+? hu+~u ca' nha^n . 
 
D-a^y la` ne^`n Da^n Chu? Xa~ Ho^.i Owen ma` to^i d-u+o+.c bie^'t d-e^'n o+? Mie^`n Nam va` tu+`ng ngo^. nha^.n ve^` chu? nghi~a Xa~ ho^.i Mac-Le^ cu?a  Mie^`n Ba('c Vie^.t Nam,  ho`an to`an kha'c va` ra^'t sa('t ma'u. Ha^`u he^'t tri' thu+'c co' ta^'m lo`ng d-e^`u muo^'n thu+.c hie^.n cuo^.c so^'ng to^'t ho+n nhu+ Owen cho no^ng da^n nghe`o kho' o+? vu`ng que^ nha` ye^u da^'u hay vu`ng sa^u vu`ng xa d-o^ thi.. No' giu'p gia?i quye^'t d-u+o+.c ne^`n kinh te^' no^ng nghie^.p va` phu'c lo+.i xa~ ho^.i no^ng tho^n .Co^.ng d-o^`ng la`m ra va` quye^'t d-i.nh con d-u+o+`ng pha't trie^~n.
 
Tha^.t la` may! To^i kho^ng co`n d-o.c tha^'y cu.m tu+` thu+o+`ng hay no'i d-e^'n tru+'o+c d-a^y la` "Kie^n tri` chu? nghi~a Mac Le^ " trong pha^`n co' ti'nh nguye^n ta('c. Tie^u d-e^` d-a.i ho^.i kho^ng no'i d-e^'n tu+` "nha^n da^n " ma` no'i la` "pha't huy su+'c ma.nh toa`n da^n to^.c". Tu+` "nha^n da^n " vo^'n co' d-i.nh nghi~a trong he^. tho^'ng Mac-Le^ kho^ng d-o^`ng nghi~a vo+'i "ngu+o+`i da^n, to`an da^n to^.c hay co^ng chu'ng, co^ng da^n va` ca? ngu+o+`i Vie^.t o+? nu+o+'c ngo`ai". Nha^n da^n la` d-o^'i tu+o+.ng cu?a D-a?ng la` tha`nh pha^`n u+u tu' cu?a D-a?ng cho.n lu+.a theo quan d-ie^?m giai ca^'p. So^' nha^n da^n na`y la` khoa~ng 6 trie^.u ngu+o+`i. 6 trie^.u ngu+o+`i go^`m 2 trie^.u d-a?ng vie^n la` ngu+o+`i a(n lu+o+ng, co^.ng ho^.i vie^n ca'c ho^.i chie^'m kho~ang 6%-8 % da^n chu'ng. D-o' kho^ng pha?i la` cho ta^'t ca? co^ng da^n, kho^ng pha?i to`an da^n to^.c. Cho ne^n mo+'i co' U?y Ban nha^n da^n, To`a A'n nha^n da^n vo^'n la` cu?a D-a?ng vie^n trong quan d-ie^?m giai ca^'p hu+o+?ng u+u tie^n tru+o+'c ca'c tha`nh pha^`n thu+o+`ng da^n kha'c.
 
To^i hy vo.ng d-a^y la` thu+' Chu? nghi~a Xa~ ho^.i Owen ma` O^ng Phan Die^~n va` D-a?ng muo^'n no'i d-e^'n.
 
Tuy va^.y qua kha?o sa't Robert Owen, d-a~ bo^.c lo^. su+. vie^.c mo^ hi`nh na`y chi? phu` ho+.p cho mo^.t la~nh vu+.c kinh te^' no^ng nghie^.p la`ng que^, kho^ng the^? a'p du.ng cho ne^`n kinh te^' ky? thua^.t cao cu?a d-o^ thi., giao lu+u trao d-o^?i ca.nh tranh to`an ca^`u nhu+ WTO ma` VN d-ang co^' theo d-uo^?i.
 
Nga`y nay trong "the^' gio+'i pha(?ng " tu+'c la` giao thu+o+ng, giao lu+u qua Internet, va` tu+. d-o^.ng ho'a cao, ky? thua^.t tie^n tie^'n thi` mo^ hi`nh XHCN cu?a Owen chi? co`n a'p du.ng d-u+o+.c cho nho'm da^n thie^?u so^' co`n so^'ng chu? ye^'u du+.a va`o thie^n nhie^n, kho^ng co' y' nguye^.n ho`a nha^.p!
 
Tho+`i d-o' Owen cu~ng kho^ng tha`nh co^ng khi sang My~ la`m mo^ hi`nh na`y trong mo^i tru+o+`ng kinh te^' to`an ca^`u va` ky? thua^.t cao va` tre^n ne^`n nhu+~ng co^ng da^n d-a~ gia`u co'.
 
Nga`y nay ne^`n tu+ ba?n hie^.n d-a.i, phu'c lo+.i d-ie^`u ho`a ho+.p ly' va` ca'c tha`nh tu+.u khoa ho.c thi` ca'i d-uo^i e^'ch CNXH cu?a ne^`n kinh te^' tu+ ba?n hie^.n d-a.i pha?i du+'t bo? nhu+ su+. suy ta`n ta^t ye^'u cu?a New Lanark.
 
Ne^`n kinh te^' tu+ ba?n hie^.n d-a.i,  ky? thua^.t cao kho^ng the^? pha't trie^~n theo ca'ch cu.m da^n cu+ d-o'. No'i d-e^'n co^ng nghe^. cao pha?i no'i d-e^'n thie^?u so^' u+u tu'. Ca? the^' gio+'i cu~ng chi? co' mo^.t Bill Gate chu+' kho^ng co' hai. "Silicone Valley" cu?a Bill Gate la` tu. ho^.i cu?a nhu+~ng ngu+o+`i u+u tu' kha('p the^' gio+'i .
 
Pha'p, Anh, Nha^.t ba?n, Ca'c nu+'o+c D-o^ng A^u va` ca? o+? My~ chu+'ng minh la` tu+ tu+o+?ng chu? nghi~a xa~ ho^.i na`y cu?a Owen d-a~ giu'p chu? nghi~a tu+ ba?n tu+`ng du+.a tre^n khai tha'c su+'c lao d-o^.ng cu?a ngu+o+`i nghe`o no^ le^. da d-en va` chie^'n tranh da`nh thuo^.c d-i.a tha`nh tu+ ba?n hie^.n d-a.i.
 
Tu+ ba?n hie^.n d-a.i la^'y tri thu+'c qua ho.c va^'n la`m quye^`n lu+.c va` khoa ho.c co^ng nghe^. cao la`m gia`u. Chu? nghi~a tu+ ba?n hie^.n d-a.i cha(?ng nhu+~ng tra'nh d-u+o+.c chie^'n tranh da^~n d-e^'n che^'t cho'c suy ta`n ma` co`n ke^' thu+`a d-u+o+.c co^ng nghe^. cu?a ne^`n kinh te^' tu+ ba?n hie^.u qua?. Xa^y du+.ng  ne^`n gia'o du.c to`an da^n, ne^`n khoa ho.c tie^n tie^'n. Xa^y du+.ng pha'p lua^.t cha(.t che? va`  bie^.n pha'p da^n chu? d-a^'u tranh nghi. tru+o+`ng, d-a d-a?ng co' gia' tri. cu`ng vo+'i  mo^.t cha'nh sa'ch xa~ ho^.i  nha^n ba?n d-a?m ba?o d-a^`y d-u? phu'c lo+.i ca(n ba?n giu'p d-ie^`u tie^'t kho~ang ca'ch gia`u nghe`o. Chu? nghi~a na`y phu` ho+.p cho mo^.t xa~ ho^.i khoa ho.c co^ng nghe^. hie^.n d-a.i cu?a nhu+~ng co^ng nha^n co^? co^`n tra('ng, gia`u co' va` tri' tue^. tu+'c la` thie^?u so^' u+u tu' ! D-a so^' la`m ne^n su+'c ma.nh giu+? nu+'o+c va`  Thie^?u so^' u+u tu' la`m ne^n su+. nghie^.p pha't trie^~n d-a^'t nu+'o+c. Thie^?u so^' u+u tu' na^`y ca^`n co' mo^.t co+ che^' sinh ho.at phu` ho+.p .
 
Ca'c nha` khoa ho.c d-a~ co' con d-u+o+`ng rie^ng d-o' la` pha?i na('m ca'c tha`nh tu+.u khoa ho.c va` mu.c d-i'ch la` sa'ng ta.o, kho^ng ca^`n chu? nghi~a ma` ra^'t ca^`n phu+o+ng tie^.n nghie^n cu+'u.  
 
Su+. kha'c bie^.t cu?a kinh te^' no^ng tho^n va` kinh te^'  co^ng nghe^. cao khie^'n kho^ng the^? co' cu`ng chung mo^.t hi`nh tha'i xa~ ho^.i.
 
D-a?ng ca^`n co' ca'c nha` tu+ tu+o+?ng sa'ng ta.o ra chu? thuye^'t va` vie^'t ra cu+o+ng li~nh ro~ ra`ng. D-a.i ho^.i D-a?ng d-a'ng ra pha?i la`m vie^.c d-o' tu+'c pha?i xa'c quye^'t cu+o+ng li~nh va` tuye^n bo^' mu.c tie^u, d-e^? da^n kho?i d-o'an mo`. D-a?ng la~nh d-a.o pha?i co' na(ng lu+.c co' tra'ch nhie^.m vo+'i tu+o+ng lai chu+' D-a?ng cu~ng mo` ma^~m va` chi? ta^.p ho.p ti`nh hi`nh chi? da'm no'i d-e^'n nhu+~ng "cha^n ly' pha(?ng " sa`ng lo.c tu+` "ca?m kie^'n ho+`i ho+.t ", thie^'u ly' lua^.n D-a?ng la`m sao ma` la~nh d-a.o ? D-a^y pha?i du`ng tu+` chi'nh xa'c la`  "qua?n ly' xa~ ho^.i"  "cai tri." chu+' kho^ng pha?i "la~nh d-a.o xa~ ho^.i ".
 
B- Tu+` "ga('n lie^`n" trong cu.m tu+` "d-o^.c la^.p da^n to^.c ga('n lie^`n vo+'i chu? nghi~a xa~ ho^.i" la` kho^ng cha^'p nha^.n d-u+o+.c. Kho^ng co' quye^`n a'm thi. ngu+o+`i da^n nhu+ the^'.  D-a^'t nu+'o+c Vie^.t Nam thuo^.c ve^` to`an da^n. Chu? nghi~a Xa~ ho^.i tu+ ba?n hie^.n d-a.i hay mu.c tie^u na`o d-o' nhu+ cho^'ng tie^u cu+.c, pha't trie^~n gia'o du.c, da^n gia`u nu+'o+c ma.nh theo khoa ho.c co^ng nghe^.  ba?o ve^. mo^i sinh, da^n so^' sinh d-e? ke^' ho.ach ....la` cu+o+ng li~nh cu?a ca'c D-a?ng, ca'c Ho^.i la^'y la`m tro.ng ta^m theo d-uo^?i khi co' kha'c nhau trong nha^.n thu+'c ta^`m quan tro.ng tru+o+'c sau cu?a mo^.t ke^' ho.ach nha` nu+'o+c ....
 
Ba^'t cu+' co^ng da^n na`o d-e^'n tuo^?i nghi~a vu. d-e^`u d-i nghi~a vu. d-e^? ba?o ve^. d-a^'t nu+'o+c thi` d-a^'t nu+'o+c la` cu?a to`an da^n. Danh xu+ng nu+o+'c VIE^.T NAM thie^ng lie^ng, tru+o+`ng to^`n, d-a~ co' bo^'n nga`n na(m li.ch su+? kho^ng Co^.ng Sa?n, kho^ng XHCN Mac Le^, kho^ng mo^.t D-a?ng nho? nhoi na`o cu?a 2/84 trie^.u da^n d-u+o+.c phe'p ghe'p mu.c tie^u giai d-o.an cu?a mi`nh va`o. No' se~ mang ti'nh ca'ch D-a?ng tri. tra'i vo+'i hie^'n pha'p la` nha` nu+'o+c pha'p quye^`n. Mo^.t nha` nu+'o+c nhu+ Iran Ho^`i gia'o ghe'p to^n gia'o la.c ha^.u phi hie^.n thu+.c va`o d-o' ta^'t da^~n d-e^'n hoang tu+o+?ng va` khu?ng bo^' va` chie^'n tranh.
 
Nu+o+'c Vie^.t Nam, Qua^n d-o^.i Vie^.t Nam la` hai tha`nh to^' ba?o ve^. d-o^.c la^.p da^n to^.c la` nhu+~ng cha^n ly' pha(?ng va` tru+o+`ng to^`n. Ghe'p ca'c mo^.t y' tu+o+?ng mu.c tie^u giai d-o.an, ba^'t to`an se~ da^'y le^n tranh lua^.n.
 
To^i muo^'n no'i d-e^'n mo^.t vie^.c ve^` su+. la.m du.ng ga'n ghe'p khie^'n ta.o ra nghi.ch ly' cu+o+`i ra nu+o+'c ma('t. Tinh tha^`n nha^n d-a.o quo^'c te^' la` cha^n ly' cu?a  Ba'c Si~ to`an the^' gio+'i va` ca'c Ba'c si~ co' lo+`i the^` Hypocrate vo+'i tinh tha^`n nha^n d-a.o la` ly' tu+o+?ng tru+o+`ng to^`n na`y trong mo^'i quan he^. Ba'c si~ - Be^.nh nha^n. Ba'c si~  Ho`ang D-i`nh Ca^`u cu?a Mie^`n Ba('c cho d-o' la` nhu+~ng lo+`i no'i do^'i kho^ng d-u+o+.c tin va` mo.i Ba'c si~ pha?i la` chie^'n si~ ti`nh ba'o Co^ng An, pha?i co' nhie^.m vu. to^' gia'c cho Co^ng An khi be^.nh nha^n mi`nh co' nghi va^'n cho^'ng ca'ch ma.ng!  Hie^.n nay kho^ng co' lo+`i the^` Hypocrate giu'p thie^'t d-a(.t to`a a'n lu+o+ng ta^m giu+?a Ba'c si~   Be^.nh nha^n, ma` lo+`i the^` cu?a Ba'c si~ chi? la` lo+`i the^` co^ng da^n xa'c la^.p mo^'i quan he^. vo+'i D-a?ng. Ba'c si~ Vie^.t Nam sau 1975 d-a~ kho^ng mang tinh tha^`n nha^n d-a.o quo^'c te^' nu+?a ro^`i. Khi bie^'t Thu`y Tra^m la` Ba'c si~ tre?, ngu+o+`i My~ tha^'y lo`ng a^n ha^.n vi` d-a~ ngo^. nha^.n co^ la` ngu+o+`i mang ta^m ho^`n nha^n d-a.o quo^'c te^' chung "chi? cu+'u ngu+o+`i" vo^'n kho^ng co`n co' o+? mie^`n Ba('c.  Ngu+o+`i li'nh My~ a^n ha^.n vi` ngo^. nha^.n su+. hy sinh che^'t cho'c va` lo`ng ca(m  thu` ho`an to`an do My~ d-a^?y Co^ va`o d-u+o+`ng cu`ng .
 
Khi cha'nh phu? My~ mu'o^n du`ng thuo^'c d-e^? thu+.c hie^.n ba?n a'n tu+? hi`nh vi` nha^n d-a.o ho+n ghe^' d-ie^.n ca'c Ba'c si~ My~ d-a~ co' y' kie^'n la` e pha' vo+? mo^.t nguye^n ta('c. Ba'c si~ co' lo+`i the^` chi? cu+'u ngu+o+`i kho^ng the^? giu'p nha` nu+'o+c gie^'t ngu+o+`i. Co`n lo+`i the^? Du+o+.c si~ la` " Kho^ng du`ng cha^'t d-o^.c ha.i ngu+o+`i " cu~ng bi. vie^.c na`y pha' vo+~. Nhu+ng cuo^'i cu`ng chi'nh tu+? to^.i ye^u ca^`u d-e^? co' ca'i che^'t nhe. nha`ng nhu+ ca'ch "Tam ban trie^?u d-ie^?n ". Tha^.t su+. Thu`y Tra^m chi? mang ta^m ho^`n ngu+o+`i li'nh va` ti`nh d-o^`ng d-o^.i cu`ng chung chie^'n ha`o. Co^ kho^ng chu`ng tay gie^'t ngu+o+`i khi Co^ cho d-o' la` ke? d-i.ch. Co^ cu`ng cha'nh phu? Mie^`n Ba('c co' nhu+~ng " ke? thu` tu+. ta.o" nhu+ My~ xa(m lu+o+.c, ngu.y qua^n ngu.y quye^`n mie^`n Nam .... Co^ tu+. hu?y mi`nh, ta da`nh lo`ng thu+o+ng ha.i tie^'c re? cho mo^.t ha.t gio^'ng to^'t kho^ng may ro+i va`o vu`ng d-a^'t du+~, nhu+ng kho^ng ai ca^`n a^n ha^.n cho ca'i che^'t cu?a Co^ ! D-o' la` ca'i gia' d-u'ng pha?i tra? cho su+. cho.n lu+.a sai la^`m !
 
Trong tha^m ta^m to^i tu+` khi nghe chuye^.n Ba'c si~ ma('ng va` ta't tai be^.nh nha^n mi`nh la` si~ quan kho^ng qua^n VNCH to^i cho+.t bie^'t Ba'c si~ na`y ho.c qua loa o+? mie^`n Ba('c va` kho^ng d-u+o+.c da.y lo`ng nha^n d-a.o qu'o^c te^', kho^ng he^` bie^'t co^ng u+'o+c qu'o^c te^' ve^` tu` binh ! Ho. kho^ng tu+`ng bie^'t lo+`i the^` Hypocrate. Sau d-o' to^i luo^n ca?nh gia'c ve^` ta^m ho^`n sa't thu? cu?a mo^.t ngu+o+`i li'nh o+? trong tim ho. du` cu`ng mang chung ma`u a'o tra('ng. Mo^.t ca^u vo^ ca?m lu+u truye^`n " Che^'t mo^.t con d-o+? mo^.t lon ga.o " co' khi thay cho su+. kie^?m tha?o tu+? vong nghie^m tu'c va` lo`ng ki'nh tro.ng sinh me^.nh vo^ gia' cu?a con ngu+o+`i .
 
Gia'o su+ Ba'c si~ To^n Tha^'t Tu`ng d-a~ kho^ng chi.u va`o D-a?ng du` sa't ca'nh O^ng HCM trong kha'ng chie^'n cho^'ng Pha'p. Cho^'ng Pha'p d-a'nh Pha'p la` ca^`n thie^'t va` no^'i ke^'t mo.i ta^'m lo`ng. Gia'o su+ Tu`ng cu~ng la` ngu+o+`i d-a~ giu+? do`ng cha?y khoa ho.c trong lo`ng d-a^'t nu+'o+c. To^i d-o'an ra(`ng Tha^`y Tu`ng muo^'n mang tro.n ve.n tinh tha^`n nha^n da.o qu'o^c te^' na`y nhu+ ta^m su+. nhie^`u Ba'c si~ kha'c bo? va`o Nam na(m 1954 vi` kho^ng d-o^`ng ti`nh cha'nh tri. ho'a nhuo^.m d-o? ca? lo`ng nha^n d-a.o, ti`nh nghi~a cha me. vo+. cho^`ng trong gia d-i`nh nhu+ nhu+~ng lo+`i tho+ hoang d-u+o+`ng tra'i thie^n nhie^n cu?a To^' Hu+~u. Ha~y ti`m cho to^i, chi? mo^.t tho^i, d-u+'a tre? na`o ma` tie^'ng no'i d-a^`u lo`ng la` Stalin d-i! " Ca^u tho+ " Tie^'ng d-a^`u lo`ng con go.i Stalin va` ca^u tho+ " ye^u O^ng, ye^u mu+o+`i ! " d-a~ bie^'n To^' Hu+~u tha`nh qua'i nha^n, tu+ duy d-ie^n lo.an!
 
To^i chi? la` mo^.t ngu+o+`i sau 1975 kho^ng tie^'p tu.c d-u+o+.c con d-u+o+`ng khoa ho.c. Nhu+ng do ca'c bu+'c xu'c tho+`i cuo^.c pha?i ti`m hie^?u cha'nh tri.. Kho^ng pha?i la` chuye^n gia cha'nh tri. to^'t nghie^.p ca'c tru+o+`ng Lua^.t ha`nh cha'nh cha'nh tri. ma` d-a~ tha^'y ra qua nhie^`u d-ie^`u ba^'t o^?n.
 
To^i tu+`ng d-o.c nhie^`u ba`i ba'o tha^.t hay cu?a Ho.c vie^.n Quo^'c gia ha`nh cha'nh cu?a Vie^.t Nam ve^` ca'c tu+ duy nhu+ : "Y' thu+'c cha'nh tri. cao nha^'t la` so^'ng va` la`m vie^.c theo lua^.t pha'p ." nhu+ng tie^'c thay he^. tho^'ng to`a a'n lua^.t pha'p d-e^`u ga('n vo+'i tu+` "nha^n da^n" ne^n da^n chu'ng chu+a he^` d-u+o+.c hu+o+?ng .